Nghĩa chính
- Dây buộc giàytính từFastened with lace or laces (light cordage).
- Viền ren, đính rentính từAdorned with lace (delicate fabric).
- Pha, tẩm, trộntính từIntentionally tainted with something, especially a drug.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của laceđộng từsimple past and past participle of lace
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lacedDạng gốc (base form)
- more lacedSo sánh hơn (comparative)
- most lacedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| laced boots | Giày bốt có dây buộc | |
| laced with drugs | Pha ma túy | |
| laced with poison | Tẩm thuốc độc | |
| straight-lacedtính từ | tính từ | Có quan điểm hạn hẹp về vấn đề đạo đức; thận trọng |
| laced-uptính từ | tính từ | Buộc chặt bằng ren |
| gold-lacedtính từ | tính từ | Được trang trí hoặc viền bằng ren vàng |
| tight-lacedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với strait-laced |
| ladder-lacedtính từ | tính từ | Với giày, bốt, áo nịt ngực, v.v.: buộc chặt sao cho dây buộc chạy ngang thay vì chồng lên nhau theo đường chéo |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lacedVí dụ
- , .Tôi không biết nó bị pha với thứ gì, nhưng anh ấy đã bất tỉnh một phút sau khi uống cốc bia đầu tiên đó.
- .Anh ấy đã buộc chặt dây bốt.
- .Cô ấy đã buộc dây giày.