Nghĩa chính
- Loại chó tha mồi có lông đen hoặc vàngdanh từA Labrador retriever.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- labradorDạng gốc (base form)
- labradorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Labrador jaydanh từ | danh từ | Perisoreus canadensis nigricapillus, một phân loài của chim giẻ cùi Canada |
| Labrador teadanh từ | danh từ | Các thành viên của giáo phái Rhododendron. Ledum, phân bố rộng rãi ở bán cầu bắc, trong môi trường ôn đới đến Bắc cực |
| Labrador Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Nhánh của Bắc Đại Tây Dương giữa Greenland và Labrador |
| Labrador lungdanh từ | danh từ | Dạng bệnh bụi phổi do hít phải bụi hỗn hợp có chứa silica, sắt và anthophyllite |
| Labrador duckdanh từ | danh từ | Camptorhynchus labradorius, một loài vịt biển đã tuyệt chủng chưa bao giờ phổ biến, được cho là loài chim đầu tiên tuyệt chủng ở Bắc Mỹ sau năm 1500 |
| Labrador Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Labrador, Newfoundland và Labrador |
| marsh Labrador teadanh từ | danh từ | Tên thường gọi của Rhododendron tomentosum |
| Newfoundland and Labradordanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh ở miền đông Canada; viết tắt Nfld., Nfld, NL, N.L., N. L., hoặc NF; trước đây là Newfoundland (1949–2001). Thủ đô: St. John's |
Họ từ (word family)
cùng gốc labrador- labradoriteKhoáng chất fenspat plagiocla, canxi natri nhôm silicat, thường ở dạng tinh thể rất thô, được sử dụng làm đá trang trí để chạm khắc và làm mặt tiền tòa nhàdanh từ
- labradoriticChứa hoặc liên quan đến khoáng labradoritetính từ
- labradorititeLoại đá lửa có thành phần chủ yếu là labradoritedanh từ
- labradorescentCó vẻ ngoài óng ánh nổi bật của một số dạng labradorite: thể hiện ánh sáng màu labradoritetính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Yanni's .Con chó Labrador của Yanni có vẻ thân thiện.
- Ziri's .Con Labrador của Ziri đã lao vào Rima.
- .Đó là một con chó Labrador retriever.