Dịch

labrador

B2danh từ (noun)
UK/ˈlæb.ɹə.dɔː(ɹ)/US/ˈlæb.ɹə.dɔɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Loại chó tha mồi có lông đen hoặc vàngdanh từA Labrador retriever.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. labradorDạng gốc (base form)
  2. labradorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Labrador jaydanh từPerisoreus canadensis nigricapillus, một phân loài của chim giẻ cùi Canada
Labrador teadanh từCác thành viên của giáo phái Rhododendron. Ledum, phân bố rộng rãi ở bán cầu bắc, trong môi trường ôn đới đến Bắc cực
Labrador Seadanh từ riêngNhánh của Bắc Đại Tây Dương giữa Greenland và Labrador
Labrador lungdanh từDạng bệnh bụi phổi do hít phải bụi hỗn hợp có chứa silica, sắt và anthophyllite
Labrador duckdanh từCamptorhynchus labradorius, một loài vịt biển đã tuyệt chủng chưa bao giờ phổ biến, được cho là loài chim đầu tiên tuyệt chủng ở Bắc Mỹ sau năm 1500
Labrador Citydanh từ riêngThị trấn ở Labrador, Newfoundland và Labrador
marsh Labrador teadanh từTên thường gọi của Rhododendron tomentosum
Newfoundland and Labradordanh từ riêngTỉnh ở miền đông Canada; viết tắt Nfld., Nfld, NL, N.L., N. L., hoặc NF; trước đây là Newfoundland (1949–2001). Thủ đô: St. John's

AI