Dịch

Labrador tea

danh từ (noun)
UK/ˈlæb.ɹə.dɔː(ɹ)ti/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Các thành viên của giáo phái Rhododendron. Ledum, phân bố rộng rãi ở bán cầu bắc, trong môi trường ôn đới đến Bắc cựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any member of Rhododendron sect. Ledum, widely disttibuted in the northern hemisphere, in temperate to arctic environments.
  2. Loại trà thảo dược được làm từ bất kỳ loại cây nào trong số nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An herbal tea made from any of these plants.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Labrador teaDạng gốc (base form)
  2. Labrador teasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

marsh Labrador teadanh từTên thường gọi của Rhododendron tomentosum
bog Labrador teaChưa có nghĩa
western Labrador teaChưa có nghĩa

AI