Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
labour at something
UK
/ˈ
l
eɪ
.
b
ə
ə
t
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
l
eɪ
.
b
ɚ
ə
t
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Dốc sức hoàn thành việc gì
Ví dụ
The
team
laboured
at
the
task
for
several
hours
.
Nhóm đã dồn sức xử lý nhiệm vụ đó trong nhiều giờ.
Xuất hiện ở từ khác
labour
kết hợp
dốc sức hoàn thành việc gì
AI
1
Dốc sức hoàn thành việc gì
1
Dốc sức hoàn thành việc gì
1
Dốc sức hoàn thành việc gì