Nghĩa chính
- Môi bédanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The labia minora.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| labia minoradanh từ | danh từ | Hai nếp gấp bên trong của da nằm trong khe hở của môi lớn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .
- .
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| labia minoradanh từ | danh từ | Hai nếp gấp bên trong của da nằm trong khe hở của môi lớn |