Nghĩa chính
- Nghêu Venus (làm thức ăn)danh từkhông đếm được (uncountable)Venus clams (as food)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| la la lathán từ | thán từ | Nói to để ngăn người nói nghe thấy điều họ không muốn nghe |
| ooh la lathán từ | thán từ | Câu trả lời ám chỉ sự tự phụ; thường để đáp lại việc người khác sử dụng một từ lớn, đặc biệt là một từ mượn mà tiếng Anh có được từ tiếng Pháp |
| tra la la | Tiếng hát ngân nga | |
| la la land | Thế giới ảo tưởng |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phúc Kiến啦啦la-la
Ví dụ
- , " " .
- , , , .
- , , , .