Dịch

la la

danh từ (noun)
/ˌlɑ˨ ˈlɑ˦/

Nghĩa chính

  1. Nghêu Venus (làm thức ăn)danh từkhông đếm được (uncountable)Venus clams (as food)

Cụm từ (phrase)

la la lathán từNói to để ngăn người nói nghe thấy điều họ không muốn nghe
ooh la lathán từCâu trả lời ám chỉ sự tự phụ; thường để đáp lại việc người khác sử dụng một từ lớn, đặc biệt là một từ mượn mà tiếng Anh có được từ tiếng Pháp
tra la laTiếng hát ngân nga
la la landThế giới ảo tưởng

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến啦啦la-la

Ví dụ

  • , " " .
  • , , , .
  • , , , .

AI