Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kymographic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Máy ghi sóng; ghi bằng máy ghi sóng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to a kymograph.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
kymographic
kymographic
ally
Bằng máy kymograph
trạng từ
video
kymographic
Liên quan đến videokymography
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
kymograph
+
-ic
Ví dụ
a
kymographic
tracing
AI
1
Máy ghi sóng
1
Máy ghi sóng
1
Máy ghi sóng