Nghĩa chính
- Căn bệnh mãn tính, tiến triển, gây tử vong ở hệ thống thần kinh trung ương được tìm thấy chủ yếu ở người Fore và các dân tộc lân cận ở New Guinea, gây ra bởi một prion có lẽ giống với tác nhân gây bệnh ở cừu, có thể lây truyền sang các loài linh trưởng không phải con người và được cho là lây truyền qua nghi lễ ăn thịt đồng loạidanh từkhông đếm được (uncountable)A chronic, progressive, fatal central nervous system disease found mainly among the Fore and neighboring peoples of New Guinea, caused by a prion that probably resembles the scrapie agent of sheep, transmissible to nonhuman primates, and believed to be transmitted by ritual cannibalism.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kuru diseasedanh từ | danh từ | Căn bệnh prion hiếm gặp, gây tử vong của người Fore ở Papua New Guinea, gây ra tình trạng suy giảm thần kinh tiến triển và lây truyền trong lịch sử thông qua tục ăn thịt người trong nhà xác |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Forekúru
Họ từ (word family)
cùng gốc kuru- kurucNhóm quân nổi dậy có vũ trang chống Habsburg ở Vương quốc Hungary trong khoảng thời gian từ 1671 đến 1711danh từ
- kurumayaNgười lái xe kéo Nhật Bảndanh từ
- kurumsakiteKhoáng chất trực giao có chứa nhôm, đồng, hydro, niken, oxy, silicon, vanadi và kẽmdanh từ
- kurumaLoài tôm thuộc loài Marsupenaeus japonicusdanh từ
Ví dụ
- 1950, , .