Dịch

Kumar

danh từ riêng (proper noun)
US/kuˈmɑɹ/

Nghĩa chính

  1. Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Phạndanh từ riêngA male given name from Sanskrit.
  2. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KumarDạng gốc (base form)
  2. KumarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kumari Kandamdanh từ riêngLục địa huyền thoại bị mất tích ở Ấn Độ Dương, nơi có nền văn minh Tamil cổ đại
Kumarbhag Pahariadanh từ riêngLoại ngôn ngữ Malto, được nói ở các bang Jharkhand và Tây Bengal của Ấn Độ, và một số vùng nhỏ ở bang Odisha

Ví dụ

  • , 40% .

AI