Nghĩa chính
- Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Phạndanh từ riêngA male given name from Sanskrit.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KumarDạng gốc (base form)
- KumarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kumari Kandamdanh từ riêng | danh từ riêng | Lục địa huyền thoại bị mất tích ở Ấn Độ Dương, nơi có nền văn minh Tamil cổ đại |
| Kumarbhag Pahariadanh từ riêng | danh từ riêng | Loại ngôn ngữ Malto, được nói ở các bang Jharkhand và Tây Bengal của Ấn Độ, và một số vùng nhỏ ở bang Odisha |
Họ từ (word family)
cùng gốc KumarVí dụ
- , 40% .