Dịch

kumari

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nữ thần sống; một cô gái chưa dậy thì được tôn thờ như một biểu hiện của năng lượng nữ thần thánhdanh từA living goddess; a prepubescent girl worshipped as a manifestation of divine female energy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kumariDạng gốc (base form)
  2. kumarisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kumari Kandamdanh từ riêngLục địa huyền thoại bị mất tích ở Ấn Độ Dương, nơi có nền văn minh Tamil cổ đại
Devi Kanya Kumaridanh từ riêngHình đại diện của Mahadevi

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnकुमारीkumārī“princess; young girl”

Ví dụ

  • […] '' , .

AI