Nghĩa chính
- Dạng tác phẩm dát của Ấn Độ trên thép hoặc sắt, bằng cách dát vàng và dát vàng lên đồ kim loạidanh từkhông đếm được (uncountable)An Indian form of inlaid work on steel or iron, by damascening and encrusting gold on the metalwork.
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ koftgari