Dịch

koftgari

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tác phẩm trang trí được tạo ra bằng cách dát vàng vào thép; một loạt các sự phá hoại phổ biến trong nghệ thuật Ấn Độdanh từkhông đếm được (uncountable)Ornamental work produced by inlaying steel with gold; a variety of damascening common in Indian art.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI