Nghĩa chính
- Máy ảnh, máy chụp hìnhdanh từA camera: a device for taking still photographs.
- Bức ảnh, ảnh chụpdanh từA still photograph.
- Chụp ảnh, chụp hìnhđộng từngoại động từ (transitive)To photograph.
- Miêu tả ngắn gọn, phác họađộng từngoại động từ (transitive)To describe or characterise briefly and vividly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kodakDạng gốc (base form)
- kodaksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kodak momentdanh từ | danh từ | Khoảnh khắc tình cảm hoặc quyến rũ đáng được ghi lại trong một bức ảnh |
| Kojak with a Kodakdanh từ | danh từ | Sĩ quan cảnh sát với súng radar |
Họ từ (word family)
cùng gốc kodakVí dụ
- , . […] Martin's .Charmian và Martin đi cuối hàng, mang theo máy ảnh Kodak. Chúng tôi lao xuống dưới những tán cây bơ [...] và đến một nơi làm thỏa mãn con mắt nhiếp ảnh của Martin.
- , .Bạn có thể xem các bức ảnh chụp vụ bắt giữ tôi nếu bạn tò mò, hỡi Người lưu trữ.
- lodge-gates.Một nhóm khách du lịch rõ ràng là người Mỹ đang chụp ảnh cổng nhà trọ của ông ấy.