Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unkodaked
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được chụp ảnh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not photographed.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
kodaked
AI
1
Không được chụp ảnh
1
Không được chụp ảnh
1
Không được chụp ảnh