Dịch

koala

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Koala, gấu túidanh từA tree-dwelling marsupial, Phascolarctos cinereus, that resembles a small bear with a broad head, large ears and sharp claws, mainly found in eastern Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. koalaDạng gốc (base form)
  2. koalasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

koala beardanh từCon gấu túi
koala lemurdanh từCác loài trong số ba loài vượn cáo đã tuyệt chủng thuộc †Megaladapis, chi duy nhất của họ †Megaladapidae, là loài đặc hữu của Madagascar cho đến khoảng năm 1280–1420 CN
koala fuckerdanh từNgười Úc

Ví dụ

  • ?Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa?
  • .Con gấu túi đang ngủ.
  • .Hãy nhìn con gấu túi đằng kia kìa.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Dharuggula

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI