Nghĩa chính
- Koala, gấu túidanh từA tree-dwelling marsupial, Phascolarctos cinereus, that resembles a small bear with a broad head, large ears and sharp claws, mainly found in eastern Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- koalaDạng gốc (base form)
- koalasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| koala beardanh từ | danh từ | Con gấu túi |
| koala lemurdanh từ | danh từ | Các loài trong số ba loài vượn cáo đã tuyệt chủng thuộc †Megaladapis, chi duy nhất của họ †Megaladapidae, là loài đặc hữu của Madagascar cho đến khoảng năm 1280–1420 CN |
| koala fuckerdanh từ | danh từ | Người Úc |
Ví dụ
- ?Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa?
- .Con gấu túi đang ngủ.
- .Hãy nhìn con gấu túi đằng kia kìa.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Dharuggula
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha