Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Họ người Scotlanddanh từ riêngA Scottish surname from Scottish Gaelic.
- Tên namdanh từ riêngA male given name from the surname.
- Thành phố ở Indiana, Mỹdanh từ riêngA city, the county seat of Starke County, Indiana, also in Center Township.
- Dạng rút gọn của Knox Boxdanh từEllipsis of Knox Box.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fort Knoxdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Căn cứ của Quân đội Hoa Kỳ nằm ở Kentucky, Hoa Kỳ |
| Knox Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố nhỏ ở Quận Knox, Missouri, Hoa Kỳ |
| Knox Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Galesburg |
| solid as Fort Knoxtính từ | tính từ | Cực kỳ chắc chắn |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Cộng đồng ở Indiana
- Cộng đồng ở Indiana, MỹAn unincorporated community in Wayne Township, Henry County, Indiana.
Họ từ (word family)
cùng gốc Knox- KnoxvilleCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Greene, Alabamadanh từ riêng
- KnoxianLiên quan đến John Knox (khoảng 1514–1572), giáo sĩ người Scotland và là người lãnh đạo cuộc Cải cách Tin lành, được coi là người sáng lập giáo phái Trưởng lão ở Scotlandtính từ
- KnoxfieldVùng ngoại ô của Melbourne ở Thành phố Knox, Victoria, Úcdanh từ riêng
- KnoxvillianNgười đến từ hoặc cư trú tại Knoxville, Tennesseedanh từ
Ví dụ
- .Tôi sẽ không cưới con gái ông kể cả khi có được toàn bộ số vàng ở Fort Knox đâu.