Dịch

Knox

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/nɑks/

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Họ người Scotlanddanh từ riêngA Scottish surname from Scottish Gaelic.
  2. Tên namdanh từ riêngA male given name from the surname.
  3. Thành phố ở Indiana, Mỹdanh từ riêngA city, the county seat of Starke County, Indiana, also in Center Township.
  4. Dạng rút gọn của Knox Boxdanh từEllipsis of Knox Box.

Cụm từ (phrase)

Fort Knoxdanh từ riêng, danh từCăn cứ của Quân đội Hoa Kỳ nằm ở Kentucky, Hoa Kỳ
Knox Citydanh từ riêngThành phố nhỏ ở Quận Knox, Missouri, Hoa Kỳ
Knox Countydanh từ riêngMột trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Galesburg
solid as Fort Knoxtính từCực kỳ chắc chắn

10 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 10
Cộng đồng ở Indiana
  1. Cộng đồng ở Indiana, MỹAn unincorporated community in Wayne Township, Henry County, Indiana.

AI