Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
known risk
US
/ˈ
n
oʊ
n
ˈɹ
ɪ
s
k
/
Nghĩa chính
1
Rủi ro đã biết trước
Ví dụ
Doctors
explained
all
the
known
risks
before
the
surgery
.
Các bác sĩ đã giải thích toàn bộ những rủi ro đã biết trước ca phẫu thuật.
Xuất hiện ở từ khác
known
kết hợp
rủi ro đã biết trước
AI
1
Rủi ro đã biết trước
1
Rủi ro đã biết trước
1
Rủi ro đã biết trước