Dịch

known risk

US/ˈnoʊn ˈɹɪsk/

Nghĩa chính

  1. Rủi ro đã biết trước

Ví dụ

  • .Các bác sĩ đã giải thích toàn bộ những rủi ro đã biết trước ca phẫu thuật.

AI