Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
known fact
US
/ˈ
n
oʊ
n
ˈ
f
æ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Sự thật đã được biết rõ
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
well-known fact
Sự thật ai cũng biết
Ví dụ
It
is
a
known
fact
that
exercise
improves
health
.
Tập thể dục giúp cải thiện sức khỏe là một sự thật ai cũng biết.
Xuất hiện ở từ khác
known
kết hợp
sự thật đã được biết rõ
AI
1
Sự thật đã được biết rõ
1
Sự thật đã được biết rõ
1
Sự thật đã được biết rõ