Dịch

known fact

US/ˈnoʊn ˈfækt/

Nghĩa chính

  1. Sự thật đã được biết rõ

Cụm từ (phrase)

well-known factSự thật ai cũng biết

Ví dụ

  • .Tập thể dục giúp cải thiện sức khỏe là một sự thật ai cũng biết.

AI