Nghĩa chính
- Được gọi làđộng từto be called something
- Biết làđộng từto recognize someone as
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- know asNguyên thể (infinitive)
- knows asNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- knew as (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- known as (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- knowing asPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- Ông được gọi là người cha của vật lý hiện đại
- Tôi biết cô ấy là một nghệ sĩ tài năng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha