Nghĩa chính
- Đầy nút thắt, sần sùitính từFull of knots; knotty.
- Thắt nút, được thắttính từTied in knots.
- Rối, bện, rối bùtính từTangled, tangly, knotty, entangled, matted, snarled, unkempt, or uncombed.
- U nần, có nút thắttính từHaving the shape or form of a knot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- knottedDạng gốc (base form)
- more knottedSo sánh hơn (comparative)
- most knottedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get knottedthán từ | thán từ | Biểu hiện từ chối nhẹ nhàng mang tính xúc phạm |
| knotted piledanh từ | danh từ | Trong nghề làm thảm, một loại cọc được làm từ các đầu cắt của các nút thắt đan giữa sợi dọc và sợi ngang |
| knotted wrackdanh từ | danh từ | Loài tảo nâu, Ascophyllum nodosum; một loại rong biển phổ biến ở phía bắc Đại Tây Dương |
| butterfly-knottedtính từ | tính từ | Buộc bằng nút bướm hoặc nút thắt |
Họ từ (word family)
cùng gốc knottedNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiknotted
Ví dụ
- , .Những người đàn ông này quất tơi bời bản thân và lẫn nhau bằng roi da có nút thắt cho đến khi máu chảy, hai hoặc ba lần mỗi ngày.
- head-gear, .Những sợi tóc bạc lòa xòa bên dưới chiếc mũ đội đầu của bà, bao quanh một khuôn mặt tối sầm với lông mày rậm và chiếc mũi gồ ghề dài.
- .Bàn tay của bạn bị u nần.