Dịch

get knotted

thán từ (interjection)
UK/ˈɡɛt ˈnɒtɪd/US/ˈɡɛt ˈnɑtɪd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Biểu hiện từ chối nhẹ nhàng mang tính xúc phạmthán từA mildly offensive expression of refusal.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ? !

AI