Dịch

knocko

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với narcodanh từSynonym of narco (“narcotics control officer”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knockoDạng gốc (base form)
  2. knockosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

knockout blowCú đấm hạ đo ván
knockout dropdanh từGiọt ma túy dùng để làm một người buồn ngủ, bất tỉnh hoặc choáng váng nhằm mục đích cướp, v.v., thường bằng cách trộn nó vào đồ uống
knockout mousedanh từCác dạng chuột đã được biến đổi gen bằng cách làm bất hoạt các gen cụ thể
knockout punchCú đấm quyết định
knockout stagedanh từVòng loại trực tiếp
knockout auctiondanh từCuộc đấu giá mà hầu hết những người trả giá đều bí mật bỏ cuộc
knockout merchantdanh từVõ sĩ chuyên gây ra những cú knock-out
knockout tournamentGiải đấu loại trực tiếp

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI