knocko
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với narcodanh từSynonym of narco (“narcotics control officer”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- knockoDạng gốc (base form)
- knockosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| knockout blow | Cú đấm hạ đo ván | |
| knockout dropdanh từ | danh từ | Giọt ma túy dùng để làm một người buồn ngủ, bất tỉnh hoặc choáng váng nhằm mục đích cướp, v.v., thường bằng cách trộn nó vào đồ uống |
| knockout mousedanh từ | danh từ | Các dạng chuột đã được biến đổi gen bằng cách làm bất hoạt các gen cụ thể |
| knockout punch | Cú đấm quyết định | |
| knockout stagedanh từ | danh từ | Vòng loại trực tiếp |
| knockout auctiondanh từ | danh từ | Cuộc đấu giá mà hầu hết những người trả giá đều bí mật bỏ cuộc |
| knockout merchantdanh từ | danh từ | Võ sĩ chuyên gây ra những cú knock-out |
| knockout tournament | Giải đấu loại trực tiếp |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa