Dịch

knockout mouse

danh từ (noun)
UK/ˈnɒk.aʊt ˈmaʊs/US/ˈnɑk.oʊt ˈmaʊs/

Nghĩa chính

  1. Các dạng chuột đã được biến đổi gen bằng cách làm bất hoạt các gen cụ thểdanh từAny of several forms of mice that have been genetically engineered by inactivating specific genes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. knockout mouseDạng gốc (base form)
  2. knockout mice (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

AI