Nghĩa chính
- Phạm lỗi bằng cách đập bóng về phía trướcđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To commit a foul by knocking the ball forward.
- Có một mối tình; phạm tội ngoại tìnhđộng từTo have an affair; to commit adultery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- knock onNguyên thể (infinitive)
- knocks onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- knocked onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- knocking onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| knock on woodđộng từ, thán từ | động từ, thán từ | Trộm vía, cầu may |
| knock on the door ofđộng từ | động từ | Yêu cầu lối vào hoặc nhập học vào |
| knock on the headđộng từ | động từ | Chấm dứt; đánh bại hoặc làm thất bại (một kế hoạch hoặc dự án) |
| knock on heaven's doorđộng từ | động từ | Chết hoặc cận kề cái chết |
| knock on the door | Gõ cửa | |
| knock one outđộng từ | động từ | Thủ dâm |
| knock oneself outđộng từ | động từ | Tiếp tục; làm theo ý mình; tận hưởng chính mình; phải nỗ lực rất nhiều trong một nhiệm vụ |
Ví dụ
- .Họ đang nhảy suốt một tiếng thì bỗng có một tiếng gõ cửa.
- , Danielli's , .
- .