Nghĩa chính
- Được đan, bằng len đantính từkhông so sánh (not comparable)Made by knitting.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| knitted afghan | Chăn đan len | |
| knitted sweater | Áo len đan | |
| knitted pullover | Áo len dệt kim chui đầu | |
| knitted waistcoat | Áo gi-lê len |
Họ từ (word family)
cùng gốc knittedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy đan cho anh ấy một chiếc áo len chui đầu.
- .Mary đan một chiếc khăn choàng.
- .Mary đan một chiếc khăn quàng cổ.