Dịch

de punto

tính từ (adjective)
/de ˈpunto/

Nghĩa chính

  1. Dệt kimtính từknitted

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

coche de puntodanh từLoại xe ngựa có thể được người dân đặt trước, tiền thân của taxi
aguja de puntodanh từKim đan (thanh mỏng dùng để đan sợi)
tejido de puntoVải dệt kim

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

AI