Dịch

knightly

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một hiệp sĩ hoặc các hiệp sĩtính từOf or pertaining to a knight or knights.
  2. Xứng đáng làm hiệp sĩ; lịch sự một cách chính thức (với tư cách là một hiệp sĩ); hào hiệp, ga lăng và lịch sựtính từBefitting a knight; formally courteous (as a knight); chivalrous, gallant and courtly.
  3. Theo cách của một hiệp sĩ; một cách hào hiệptrạng từIn the manner of a knight; chivalrously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knightlyDạng gốc (base form)
  2. knightlierSo sánh hơn (comparative)
  3. knightliestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

knight-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiknyghtly

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , guize / reuiue .
  • , , , ; Arthur's .
  • . , , ͧ [] . com'st ?

AI