Nghĩa chính
- Quần lót nữdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Knickers.
- Quần đua xe đạpdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Lycra pants (usually short) used by cyclists.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , : , , , .Dù mọi sự chú ý đều đổ dồn vào Beth, khi Gossip biểu diễn, họ rõ ràng là một ban nhạc: Nathan và Hannah Billie, tay trống, cũng có sức hút hoạt họa chẳng kém Beth, dù có lẽ họ ít khi lột đồ chỉ còn mỗi quần lót rồi lao thẳng xuống đám đông hơn.
- .Madison Square Garden là sân nhà của đội New York Knicks.
- mayor's , bagel's , Christian's Dior, !Thị trưởng của tôi theo đạo Hồi, bánh mì tròn của tôi chuẩn Do Thái, đồ của tôi hiệu Christian Dior, và Knicks sẽ thắng sau bốn trận!