Dịch

knell

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/nɛl/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gióng chuông, rung chuông tangđộng từnội động từ (intransitive)To ring a bell slowly, especially for a funeral; to toll.
  2. Báo tang, gióng chuông báo tửđộng từngoại động từ (transitive)To signal or proclaim something (especially a death) by ringing a bell.
  3. Triệu tập bằng chuông, gọi bằng tiếng chuôngđộng từngoại động từ (transitive)To summon by, or as if by, ringing a bell.
  4. Tiếng chuông tang, tiếng chuông buồndanh từThe sound of a bell knelling; a toll (particularly one signalling a death).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knellNguyên thể (infinitive)
  2. knellsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. knelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. knellingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

death knelldanh từTiếng chuông báo hiệu cái chết
soul knelldanh từĐồng nghĩa với passing bell
ring the knell ofcụm từBáo hiệu sự kết thúc của, báo hiệu sự sụp đổ của; báo hiệu sự cáo chung của

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dấu hiệu cáo chung
  1. Dấu hiệu cáo chung, hồi chuông tử biệtA sign of the end or demise of something or someone.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiknyllen
  2. từ tiếng Anh cổcnyllan“to strike; knock; clap”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*knuʀlijan

Ví dụ

  • “[…] !— !”Chúa ơi!—những lời của phù thủy đang vang lên bên tai tôi!
  • , ; , .Hãy để bạn bè ngươi như những kẻ đã chết trong số phận, / Và xây cho họ một ngôi mộ cuối cùng; / Hãy để bóng tối đầy sao rơi mỗi đêm / Vẫn cử hành tang lễ của họ, / Và tiếng chuông của bọ cánh cứng và ong / Gióng lên ký ức du dương của họ.
  • , . . , , .Ta đi đây, và mọi việc đã xong. Tiếng chuông mời gọi ta. / Đừng nghe nó, hỡi Duncan, vì đó là tiếng chuông / Triệu ngươi lên thiên đàng hay xuống địa ngục.

AI