Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gióng chuông, rung chuông tangđộng từnội động từ (intransitive)To ring a bell slowly, especially for a funeral; to toll.
- Báo tang, gióng chuông báo tửđộng từngoại động từ (transitive)To signal or proclaim something (especially a death) by ringing a bell.
- Triệu tập bằng chuông, gọi bằng tiếng chuôngđộng từngoại động từ (transitive)To summon by, or as if by, ringing a bell.
- Tiếng chuông tang, tiếng chuông buồndanh từThe sound of a bell knelling; a toll (particularly one signalling a death).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| death knelldanh từ | danh từ | Tiếng chuông báo hiệu cái chết |
| soul knelldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với passing bell |
| ring the knell ofcụm từ | cụm từ | Báo hiệu sự kết thúc của, báo hiệu sự sụp đổ của; báo hiệu sự cáo chung của |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dấu hiệu cáo chung
- Dấu hiệu cáo chung, hồi chuông tử biệtA sign of the end or demise of something or someone.
Họ từ (word family)
cùng gốc knellNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiknyllen
- từ tiếng Anh cổcnyllan“to strike; knock; clap”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*knuʀlijan
Ví dụ
- “[…] !— !”Chúa ơi!—những lời của phù thủy đang vang lên bên tai tôi!
- , ; , .Hãy để bạn bè ngươi như những kẻ đã chết trong số phận, / Và xây cho họ một ngôi mộ cuối cùng; / Hãy để bóng tối đầy sao rơi mỗi đêm / Vẫn cử hành tang lễ của họ, / Và tiếng chuông của bọ cánh cứng và ong / Gióng lên ký ức du dương của họ.
- , . . , , .Ta đi đây, và mọi việc đã xong. Tiếng chuông mời gọi ta. / Đừng nghe nó, hỡi Duncan, vì đó là tiếng chuông / Triệu ngươi lên thiên đàng hay xuống địa ngục.