Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unknelled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có tiếng chuông cho đám tang của một người
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without having a bell rung for one's funeral.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
knelled
AI
1
Không có tiếng chuông cho đám tang của một người
1
Không có tiếng chuông cho đám tang của một người
1
Không có tiếng chuông cho đám tang của một người