Dịch

knee sock

danh từ (noun)
UK/ˈniː ˈsɒk/US/ˈni ˈsɑk/

Nghĩa chính

  1. Tất nhỡdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A sock that reaches almost up to the knee.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knee sockDạng gốc (base form)
  2. knee socksSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , knee-socks.

AI