Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
knarry
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Có nhiều nút thắt; xương xẩu
tính từ
knotty; gnarled
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
knar
Nguồn gốc
(etymology)
knar
+
-y
từ tiếng Anh trung đại
knarry
Ví dụ
The
trees
were
old
,
and
jagg'd
,
and
dark
;
/
With
dying
moss
and
knarry
bark
;
/
Above
,
the
branches
and
lighter
spray
/
Like
a
low
and
black
cloud
lay
.
AI
1
Có nhiều nút thắt
1
Có nhiều nút thắt
1
Có nhiều nút thắt