Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kinless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bà con, không thân thích; không gia đình
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without kin; familyless.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
kinless
kinless
ness
Trạng thái hoặc tình trạng không có họ hàng
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
kin
+
-less
Ví dụ
And
old
friendships
and
all
connexions
forgotten
,
when
you
go
to
seek
an
office
from
him
!
“
A
kinless
loon
,”
as
the
Scotch
said
of
Cromwell’s
new
judges
,
—
intent
on
mere
indifferent
fair-play
!
AI
1
Không bà con
1
Không bà con
1
Không bà con