Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kingcraft
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thuật trị vì
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The skills needed to rule effectively as a king.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kingcraft
Dạng gốc
(base form)
kingcraft
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
king
+
-craft
Ví dụ
As
he
grew
,
he
sat
in
the
council
of
state
,
learning
kingcraft
,
and
showed
there
the
hard-headed
sense
of
fairness
and
justice
that
went
with
him
through
life
.
AI
1
Thuật trị vì
1
Thuật trị vì
1
Thuật trị vì