kinema
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- (như) cinemadanh từkhông đếm được (uncountable)A Nepali dish of fermented soybean, resembling natto.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kinemaDạng gốc (base form)
- kinemasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kinematic envelopedanh từ | danh từ | Sơ đồ không gian mà phương tiện giao thông đường sắt chiếm giữ khi chuyển động, bao gồm cả các ảnh hưởng của độ nghiêng, lắc lư, độ nghiêng của đường ray, v.v |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nepalकिनेमाkinemā