Dịch

kindliness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trạng thái cảm thấy tử tế đối với ai đó hoặc điều gì đó, hoặc những hành động được truyền cảm hứng từ đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of feeling kindly towards someone or something, or the actions inspired thereby.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kindlinessDạng gốc (base form)
  2. kindlinessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sea-kindlinessChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự thuận lợi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự thuận lợi; sự dịu dàngFavourableness; mildness.

Ví dụ

  • , , milkmaid's , cow-barton .
  • , , .
  • , .

AI