Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
kilovoltage
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Điện áp trong vùng hàng ngàn volt
danh từ
A voltage in the region of thousands of volts.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kilovoltage
Dạng gốc
(base form)
kilovoltage
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
kilo-
+
voltage
AI
1
Điện áp trong vùng hàng ngàn volt
1
Điện áp trong vùng hàng ngàn volt
1
Điện áp trong vùng hàng ngàn volt