kiki
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Buổi tụ tập tán gẫudanh từA gathering of friends for the purpose of gossiping and chit-chat.
- Tụ tập tán gẫuđộng từTo meet with friends without any agenda or goals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kikiDạng gốc (base form)
- kikisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bouba/kiki effectdanh từ | danh từ | Sự ánh xạ không tùy ý giữa âm thanh lời nói và hình dạng trực quan của vật thể |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người đồng tính nữ trung tính
- A lesbian who is neither butch nor femme.
Họ từ (word family)
cùng gốc kikiVí dụ
- / / / Hãy tụ tập tán gẫu đi / Tôi muốn tụ tập tán gẫu / Khóa chặt cửa vào / Hãy tụ tập tán gẫu đi
- “ , ,” Olisa. (She’s ; . 30.) “ , , .”"Tôi vẫn có công việc công ty, nên chúng tôi trò chuyện trên GChat cả ngày khi đi làm," Olisa nói. (Cô ấy vẫn ở New York; Garner Valentine đã chuyển đến Georgia. Cả hai đều ở độ tuổi 30.) "Với thế giới bên ngoài, tôi làm việc chăm chỉ, nhưng thực ra tôi đang tán gẫu với bạn mình."
- , ?Kiki, em có yêu anh không?