Dịch

kikimora

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một nữ thần trong nhà trong thần thoại Slavdanh từa female house spirit in the Slavic mythology

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. kikimoraDạng gốc (base form)
  2. kikimorasSố nhiều (plural)
  3. kikimory (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaкики́мораkikímora

AI