Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kiby
tính từ
(adjective)
/ˈ
k
aɪ
b
i
/
Nghĩa chính
1
Bị ảnh hưởng bởi kibes
tính từ
Affected with kibes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kiby
Dạng gốc
(base form)
more kiby
So sánh hơn
(comparative)
most kiby
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
kibe
+
-y
Ví dụ
And
he
halteth
often
that
hath
a
kiby
heel
AI
1
Bị ảnh hưởng bởi kibes
1
Bị ảnh hưởng bởi kibes
1
Bị ảnh hưởng bởi kibes