Dịch

kiasi

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không muốn mạo hiểm vì sợ điều gì đó tồi tệ hoặc bất lợi sẽ xảy ra; hèn nhát, thận trọng quá mức và không thích rủi rotính từUnwilling to take a risk for fear that something bad or unfavorable will happen; cowardly, overly cautious and risk-averse.
  2. Người kiasidanh từA kiasi person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kiasiDạng gốc (base form)
  2. kiasisSố nhiều (plural)
  3. more kiasiSo sánh hơn (comparative)
  4. most kiasiSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , ? ?
  • , – .
  • ( ) " ".

AI