Dịch

keylogging

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ghi nhật ký các lần nhấn phím, như với trình ghi phímdanh từkhông đếm được (uncountable)The logging of keystrokes, as with a key logger

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI