Dịch

Kelsey

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈkɛlsi/

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Một họ quen thuộc từ tiếng Anh cổdanh từ riêngA habitational surname from Old English.
  2. Tên riêng dành cho nữ được chuyển từ họ, phổ biến vào những năm 1990danh từ riêngA female given name transferred from the surname, popular in the 1990s.
  3. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  4. Ngôi làng ở Quận Camrose, Alberta, Canadadanh từ riêngA hamlet in Camrose County, Alberta, Canada.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KelseyDạng gốc (base form)
  2. KelseysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mount Kelseydanh từ riêngNgọn núi nằm ở New Hampshire
South Kelseydanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Nam Kelsey và Moortown) ở quận Tây Lindsey, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TF0498)

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Đô thị nông thôn (Khu đô thị nông thôn Kelsey) ở phía tây Manitoba
  1. Đô thị nông thôn (Khu đô thị nông thôn Kelsey) ở phía tây Manitoba, CanadaA rural municipality (the Rural Municipality of Kelsey) in western Manitoba, Canada.

AI