Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Một họ quen thuộc từ tiếng Anh cổdanh từ riêngA habitational surname from Old English.
- Tên riêng dành cho nữ được chuyển từ họ, phổ biến vào những năm 1990danh từ riêngA female given name transferred from the surname, popular in the 1990s.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Ngôi làng ở Quận Camrose, Alberta, Canadadanh từ riêngA hamlet in Camrose County, Alberta, Canada.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KelseyDạng gốc (base form)
- KelseysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Kelseydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi nằm ở New Hampshire |
| South Kelseydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Nam Kelsey và Moortown) ở quận Tây Lindsey, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TF0498) |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Đô thị nông thôn (Khu đô thị nông thôn Kelsey) ở phía tây Manitoba
- Đô thị nông thôn (Khu đô thị nông thôn Kelsey) ở phía tây Manitoba, CanadaA rural municipality (the Rural Municipality of Kelsey) in western Manitoba, Canada.