Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
keep the beat
US
/ˈ
k
i
p
ð
ə
ˈ
b
i
t
/
Nghĩa chính
1
Giữ nhịp
Ví dụ
The
drummer
kept
the
beat
throughout
the
song
.
Người chơi trống giữ nhịp xuyên suốt bài hát.
Xuất hiện ở từ khác
beat
kết hợp
giữ nhịp
AI
1
Giữ nhịp
1
Giữ nhịp
1
Giữ nhịp