Nghĩa chính
- Có sống tàutính từkhông so sánh (not comparable)Furnished with a keel.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| even-keeledtính từ | tính từ | Ổn định, không mất cân bằng |
| camber-keeledtính từ | tính từ | Có phần sống tàu cong lên trên nhưng không thực sự bị cong |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Con tàu nghiêng hẳn sang một bên rồi lật úp.