Dịch

keeled

C2tính từ (adjective)
/ˈkiːld/

Nghĩa chính

  1. Có sống tàutính từkhông so sánh (not comparable)Furnished with a keel.

Cụm từ (phrase)

even-keeledtính từỔn định, không mất cân bằng
camber-keeledtính từCó phần sống tàu cong lên trên nhưng không thực sự bị cong

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Con tàu nghiêng hẳn sang một bên rồi lật úp.

AI