keck
C2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Oẹđộng từnội động từ (intransitive)To heave or retch as if to vomit.
- Phân động vậtdanh từkhông đếm được (uncountable)animal dung
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rau mùi bò
- không đếm được (uncountable)The cow parsley (Anthriscus sylvestris).
Nguồn gốc (etymology)
động từ
Từ tượng thanh
danh từ
- từ Manxkeck“shit”
Họ từ (word family)
cùng gốc keckVí dụ
- ( ?) / [ ]: […]Phe phái đó (chẳng phải khét tiếng sao?) / Oẹ trước ký ức về vị [William III xứ England] vinh quang: [...]
- tởm lộn mửa ra (đồ ăn...)
- , Watt's , , , , , , , , .Quả thực Erskine chẳng bao giờ mở miệng trước mặt Watt, trừ khi ăn, ợ, ho, oẹ, trầm ngâm, thở dài, hát, hoặc hắt hơi.