Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
keckle
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Bọc (dây thừng... ) bằng vải cũ
động từ
To wind rope or chains around (a cable etc.) to protect its surface from friction, abrasion, or ice.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
keckle
Nguyên thể
(infinitive)
keckle
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
keckle
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
keckl
ing
Phân từ I
(present participle)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
keckle
keckl
ish
Có xu hướng nôn mửa; khó chịu
tính từ
Ví dụ
Large
vessels
should
have
twelve
or
fourteen
fathoms
of
service
,
half
of
it
rounded
and
the
rest
plaited
and
keckled
.
AI
1
Bọc (dây thừng... ) bằng vải cũ
1
Bọc (dây thừng... ) bằng vải cũ
1
Bọc (dây thừng... ) bằng vải cũ