Dịch

kayak

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkaɪˌæk/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Xuồng caiac (xuồng gỗ nhẹ bọc da chó biển của người Et-ki-mô)danh từA type of small boat, covered over by a surface deck, powered by the occupant or occupants using a double-bladed paddle in a sitting position, from a hole in the surface deck.
  2. Chèo thuyền kayak, đua kayakđộng từnội động từ (intransitive)To use a kayak, to travel or race in a kayak.
  3. Chèo kayak vượt quađộng từngoại động từ (transitive)To traverse (a body of water) by kayak.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kayakNguyên thể (infinitive)
  2. kayaksSố nhiều (plural)
  3. kayakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kayakingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

kayak polodanh từĐồng nghĩa với canoe polo
kayak rolldanh từĐồng nghĩa với Eskimo roll
kayak crossdanh từMôn thể thao dưới nước, một biến thể của môn chèo thuyền kayak slalom, trong đó nhiều đấu thủ tham gia cùng một lúc, thay vì đơn lẻ, trên đường đua nước trắng có cổng xuôi dòng và ngược dòng, mà các đấu thủ phải vượt qua phía bên phải theo đúng hướng, thi đấu đối đầu bằng thuyền kayak. Môn thể thao này tương tự như các môn thể thao mùa đông như trượt tuyết, trượt ván trên tuyết, băng qua (trượt băng) và môn thể thao đua xe đạp BMX
kayak sprintdanh từMôn thể thao dưới nước, trong đó các đối thủ đua nhau đối đầu trong các trận đấu nóng, trên đường đua thẳng tắp trên mặt nước phẳng theo làn đường, sử dụng thuyền kayak
kayak slalomdanh từLà môn thể thao dưới nước, các thí sinh chạy đua đơn lẻ với đồng hồ, trên đường đua vượt thác có cửa xuôi và ngược dòng, các thí sinh phải vượt qua bên phải và đúng hướng, thi đấu bằng thuyền kayak

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Inuktitutᖃᔭᖅqayaq“hunter's boat”
  2. từ Proto-Eskimo*qayaʁ

Ví dụ

  • , , .Nó nằm ngay ngoài khơi một khu đất riêng tư không cho công chúng vào, vì vậy cách tốt nhất để tiếp cận mỏm đá là bằng xuồng kayak, có thể thuê ở làng nhỏ Port Austin.
  • .Chèo thuyền kayak là một môn thể thao Olympic.
  • , Hell's Spyten Duyvil.Dưới một lời thách thức, anh ấy đã chèo kayak dọc sông Harlem ở New York từ Hell's Gate đến Spyten Duyvil.

AI