Dịch

kat

C2danh từ (noun)
US/kæt/

Nghĩa chính

  1. Đơn vị đo khối lượng Ai Cập cổ đạidanh từAn ancient Egyptian unit of weight, one fiftieth of an avoirdupois pound.
  2. Dạng khác của khatdanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative spelling of khat.
  3. Dạng khác của gatdanh từAlternative form of gat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. katDạng gốc (base form)
  2. katsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kit Katdanh từLoại bánh kẹo dạng bánh xốp phủ sôcôla do Nestlé và Hershey sản xuất
Kit Kat shuffledanh từ riêngThủ dâm nữ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ai Cập cổkꜣt

Ví dụ

  • , 85% Ở Yemen, 85% người trưởng thành sử dụng lá khat hàng ngày.

AI