karo
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây hải đồng lá dàydanh từkhông đếm được (uncountable)Pittosporum crassifolium, a shrub of New Zealand.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Karo Batakdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Nam Đảo được người Karo ở Indonesia sử dụng; Mã ISO btx |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Maorikaro
Họ từ (word family)
cùng gốc karo- karooCác thảo nguyên rộng lớn giáp với sa mạcdanh từ
- karobPhần thứ hai mươi bốn của hạt; một trọng lượng được sử dụng bởi thợ kim hoàndanh từ
- karoroMòng biển tảo bẹ (Larus dominicanus), được tìm thấy ở bờ biển New Zealand và nhiều bờ biển khác ở Nam bán cầudanh từ
- karossÁo choàng da lông (của thổ dân Nam phi)danh từ